eword.vn

promise trong ngữ cảnh

promise = lời hứa

Câu tiếng Anh

I promise you, Maman, never to go to Massabielle again... unless you, yourself, give me permission.

Nghĩa tiếng Việt

Con hứa với Mẹ, thưa Mẹ, sẽ không bao giờ đến Massabielle nữa... trừ phi Mẹ, chính Mẹ, cho phép con.

← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise