promise trong ngữ cảnh
promise = lời hứa
Câu tiếng Anh
Now, put your hand in mine... and promise me that you will not go to the grotto again.
Nghĩa tiếng Việt
Giờ để tay cô trong tay tôi, và hứa với tôi rằng cô sẽ không lại cái hang đó nữa.
← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise