promise trong ngữ cảnh
promise = lời hứa
Câu tiếng Anh
Yes, I solemnly promise never to raise my hand against you, as I once did."
Nghĩa tiếng Việt
Đúng, anh xin hứa nghiêm túc rằng không bao giờ giơ tay lên đánh em, như anh đã từng làm."
← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise