eword.vn

promise trong ngữ cảnh

promise = lời hứa

Câu tiếng Anh

You gotta promise not to yell, no matter how it hurts... -or they'll give me the works for it.

Nghĩa tiếng Việt

Anh phải hứa không được la hét, cho dù nó có đau đến cỡ nào nếu không, tôi sẽ bị lãnh đủ.

← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise