eword.vn

promise trong ngữ cảnh

promise = lời hứa

Câu tiếng Anh

You've carried the load for all of us but from now on I'm going to be more help to you, I promise.

Nghĩa tiếng Việt

Và đó là lý do em nói những chuyện thế này. Em đã quá vất vả vì tất cả chúng ta... nhưng từ bây giờ, tôi sẽ giúp, tôi hứa đấy.

← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise