protect trong ngữ cảnh
protect = bảo vệ
Câu tiếng Anh
Even a peaceful tinker must protect himself these days from treachery and other things.
Nghĩa tiếng Việt
Ngay cả một kẻ lang thang hiền lành cũng phải tự bảo vệ mình những ngày này, tâu Hoàng thân, trước những âm mưu lọc lừa hay vài trò khác.
← protect: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với protect