eword.vn

protect trong ngữ cảnh

protect = bảo vệ

Câu tiếng Anh

[Seventeen of the secret orders were stolen.] [Your father risked his life] [to protect the last secret order,] [but it ended up inviting trouble.]

Nghĩa tiếng Việt

[Mười bảy mật lệnh trong số đó bị cướp mất,] [cha con liều chết, giữ được mật lệnh cuối cùng,] [không ngờ lại bị lửa thiêu chết.]

← protect: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với protect