pull trong ngữ cảnh
pull = sự lôi
Câu tiếng Anh
Make another move towards me and I'll pull the trigger.
Nghĩa tiếng Việt
Mày mà nhích lại gần nữa là tao bóp cò.
pull = sự lôi
Make another move towards me and I'll pull the trigger.
Mày mà nhích lại gần nữa là tao bóp cò.