eword.vn

pull trong ngữ cảnh

pull = sự lôi

Câu tiếng Anh

That man has some pull.

Nghĩa tiếng Việt

Người đàn ông đó có một vài chỗ quen biết.

← pull: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pull