eword.vn

purple trong ngữ cảnh

purple = màu tía

Câu tiếng Anh

And the woman was arrayed in purple and scarlet colour, having a golden cup in her hand.

Nghĩa tiếng Việt

Người phụ nữ trang điểm bằng son đỏ và phấn tím, tay cầm chiếc cốc vàng...

← purple: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với purple