eword.vn

purple trong ngữ cảnh

purple = màu tía

Câu tiếng Anh

"Purple the sails, and so perfumed that the winds were lovesick with them.

Nghĩa tiếng Việt

"Những cánh buồm màu tím, và tỏa ra hương thơm làm cho cơn gió phải lòng.

← purple: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với purple