purple trong ngữ cảnh
purple = màu tía
Câu tiếng Anh
The book is purple.
Nghĩa tiếng Việt
Quyển sách có màu tím.
← purple: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với purple
purple = màu tía
The book is purple.
Quyển sách có màu tím.
← purple: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với purple