eword.vn

purple trong ngữ cảnh

purple = màu tía

Câu tiếng Anh

The dye ran purple over the paving stones where the autobus started.

Nghĩa tiếng Việt

Thuốc nhuộm nhuộm tím những viên đá lát đường nơi xe buýt khởi hành.

← purple: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với purple