quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
A neon sign would burn a quarter as much juice...
Nghĩa tiếng Việt
Một bảng hiệu đèn neon sẽ chiếu sáng cả một góc tư cửa tiệm.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter