quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
- A quarter of 4:00.
Nghĩa tiếng Việt
- 4 giờ kém 15.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter
quarter = một phần tư
- A quarter of 4:00.
- 4 giờ kém 15.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter