quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
All right, at a quarter to 5.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi, 4 giờ 45 nhé.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter
quarter = một phần tư
All right, at a quarter to 5.
Được rồi, 4 giờ 45 nhé.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter