quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
- And I suggest that if you didn't know it, it's because between nine o'clock and a quarter past you were in another part of the house intent on your duties.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi đưa ra giả thuyết rằng cô không biết điều đó, bởi vì từ 9g00 đến 9g15, cô đã ở tại một phòng khác của ngôi nhà với ý định thực hiện nhiệm vụ của mình.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter