quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
And in that poverty and in that quarter... I finished that first book.
Nghĩa tiếng Việt
Và trong cảnh nghèo nàn đó, trong khu phố đó... tôi đã hoàn thành cuốn sách đầu tiên.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter