eword.vn

quarter trong ngữ cảnh

quarter = một phần tư

Câu tiếng Anh

Anyway, I've totaled the offers so far and they amount to around a quarter of million dollars.

Nghĩa tiếng Việt

Dù sao, tôi đã tổng cộng các đề nghị cho đến nay và tổng số tiền lên tới khoảng một phần tư triệu đô la.

← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter