eword.vn

quarter trong ngữ cảnh

quarter = một phần tư

Câu tiếng Anh

Four. Four and a quarter. Four-fifty, 4.75, 5.00.

Nghĩa tiếng Việt

4, 4.25, 4.50 4.75, 5 dollars.

← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter