quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
Four hundred. That makes nine and a quarter for all three of 'em.
Nghĩa tiếng Việt
×ạ̊ûđåṇ̃à. 925 çà âñå ̣đè.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter
quarter = một phần tư
Four hundred. That makes nine and a quarter for all three of 'em.
×ạ̊ûđåṇ̃à. 925 çà âñå ̣đè.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter