quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
I'm going to walk out with that quarter rye, one way or another.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ rời khỏi đây với 1 lít rượu, luôn và ngay.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter