quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
I only make a hundred and a quarter.
Nghĩa tiếng Việt
Anh chỉ làm được 125.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter
quarter = một phần tư
I only make a hundred and a quarter.
Anh chỉ làm được 125.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter