quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
I've always wanted to visit the Chinese Quarter. I hear it's a bit creepy.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi luôn muốn thăm khu phố Tầu. Tôi nghe nói chỗ đó làm người ta hơi rợn người.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter