quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
I was ordering some pastrami and potato salad, and I heard Miss Dempsey explaining she only had a quarter...
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang gọi món bò hun khói và salad khoai tây, thì tôi nghe thấy cô Dempsey giải thích là cô ấy chỉ mang theo có 25 xu ...
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter