quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
In the third quarter Jim kicked a 25-yard field goal to make the score ten to seven.
Nghĩa tiếng Việt
Trong hiệp ba, Jim đã đá vào gôn trên sân 25 yard để nâng điểm thắng thành 10 - 7.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter