quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
Into the far turn, it is Red Lightning in front by a length and a quarter.
Nghĩa tiếng Việt
Ở góc phía xa, là Red Lightning dẫn trước theo chiều dài và một phần tư.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter