quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
It's got a lot of waste on it, but it comes to a buck and a quarter a pound, if it's trimmed.
Nghĩa tiếng Việt
Hao nhiều nhưng nó có giá 1 đô la cho 1/4 pound, nếu nó được cắt tỉa.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter