quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
Maybe, but she's awful clever with a quarter.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể, nhưng cô ấy thông minh khủng khiếp với 25 xu.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter
quarter = một phần tư
Maybe, but she's awful clever with a quarter.
Có thể, nhưng cô ấy thông minh khủng khiếp với 25 xu.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter