quarter trong ngữ cảnh
quarter = một phần tư
Câu tiếng Anh
Mr.Johndon hadn't been a white hunter for a quarter of a century... not to know hid way around.
Nghĩa tiếng Việt
Ông Johnson đã không đi săn từ hơn hai mươi năm nay... chắc cũng không rành đường đi.
← quarter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với quarter