race trong ngữ cảnh
race = nòi
Câu tiếng Anh
A refugee without passport has lost his membership in the human race.
Nghĩa tiếng Việt
Một người tị nạn không có hộ chiếu đã mất tư cách thành viên của mình trong thế giới loài người.
race = nòi
A refugee without passport has lost his membership in the human race.
Một người tị nạn không có hộ chiếu đã mất tư cách thành viên của mình trong thế giới loài người.