eword.vn

race trong ngữ cảnh

race = nòi

Câu tiếng Anh

He was to be at the track in position at 4:00, just before the start of the seventh race.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy phải vào vị trí lúc 4:00g chiều, ngay trước khi bắt đầu cuộc đua thứ bảy.

← race: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với race