eword.vn

race trong ngữ cảnh

race = nòi

Câu tiếng Anh

I stick that down as a rule: To hold the front position in this rat race... you got to believe you're lucky.

Nghĩa tiếng Việt

Để giữ được vị trí đầu trong cuộc đua chuột này, anh phải tin rằng mình may mắn!

← race: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với race