eword.vn

race trong ngữ cảnh

race = nòi

Câu tiếng Anh

There were fifty entries for the race.

Nghĩa tiếng Việt

Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.

← race: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với race