raise trong ngữ cảnh
raise = nâng lên
Câu tiếng Anh
And don't think by playing hard-to-get you'll raise the price of that story. A deal's a deal. Now, come on, come on, come on.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng tưởng rằng anh có thể nâng giá được, hợp đồng là hợp đồng.
← raise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với raise