eword.vn

raise trong ngữ cảnh

raise = nâng lên

Câu tiếng Anh

- First, our five-cent raise.

Nghĩa tiếng Việt

- Đầu tiên, tăng năm xu của chúng tôi.

← raise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với raise