raise trong ngữ cảnh
raise = nâng lên
Câu tiếng Anh
If you'll take the guns there, lure him out of his hole and into my hands... I'll raise the purse another 50,000.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh dùng số vũ khí này nhử cho hắn lộ diện để ta tóm được... thì ta sẽ trả thêm 50.000 đồng nữa.
← raise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với raise