raise trong ngữ cảnh
raise = nâng lên
Câu tiếng Anh
She always knew she was born to raise a family and have many children.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy luôn biết rằng mình được sinh ra để nuôi gia định và có nhiều con.
← raise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với raise