eword.vn

raise trong ngữ cảnh

raise = nâng lên

Câu tiếng Anh

We're having our first social to raise money to finish the church.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi sẽ tổ chức buổi tụ họp đầu tiên, quyên góp tiền để hoàn thành nhà thờ.

← raise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với raise