eword.vn

rate trong ngữ cảnh

rate = tỷ lệ

Câu tiếng Anh

At the rate of $1 million a year I'll have to close this place in 60 years.

Nghĩa tiếng Việt

Với tỉ lệ 1 triệu 1 năm... cháu phải đóng cửa nơi này trong 60 năm.

← rate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rate