rate trong ngữ cảnh
rate = tỷ lệ
Câu tiếng Anh
At the rate of that handsome sum of money per annum, and at no higher rate, you are to live until your benefactor appears.
Nghĩa tiếng Việt
Dựa vào số tiền đáng kể đó hàng năm, và không có mức cao hơn, cậu sẽ sống cho đến khi ân nhân của cậu xuất hiện.