eword.vn

rate trong ngữ cảnh

rate = tỷ lệ

Câu tiếng Anh

You can become aware of the earth whirling about the sun at the rate of 66,000 miles per hour.

Nghĩa tiếng Việt

Bạn có thể nhận thức được trái đất quay quanh mặt trời với tốc độ 66.000 dặm một giờ.

← rate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rate