reader trong ngữ cảnh
reader = người đọc
Câu tiếng Anh
Reader, cover the outside door.
Nghĩa tiếng Việt
Reader, canh chừng cửa ngoài.
← reader: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reader
reader = người đọc
Reader, cover the outside door.
Reader, canh chừng cửa ngoài.
← reader: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reader