really trong ngữ cảnh
really = thực
Câu tiếng Anh
- You really find him amusing?
Nghĩa tiếng Việt
- Đúng thế. - Các anh thấy anh ta vui tính không?
← really: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với really
really = thực
- You really find him amusing?
- Đúng thế. - Các anh thấy anh ta vui tính không?
← really: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với really