eword.vn

report trong ngữ cảnh

report = bản báo cáo

Câu tiếng Anh

But our Führer heard about your report card... and decided to give you just what you want.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng Fuhrer (Quốc trưởng) của chúng ta đã nghe về bảng điểm của cháu... và đã quyết định tặng cháu đúng thứ cháu muốn.

← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report