report trong ngữ cảnh
report = bản báo cáo
Câu tiếng Anh
I believe Professor Yamane's report is of such extreme importance, that it must not be made public.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tin báo cáo của giáo sư Yamane là cực kì quan trọng nhưng đó không phải điều nên công khai.
← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report