report trong ngữ cảnh
report = bản báo cáo
Câu tiếng Anh
I'm making a report of the flora and fauna we found on the island.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang làm một bản báo cáo về quần thể động thực vật mà tôi đã tìm thấy trên đảo.
← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report