report trong ngữ cảnh
report = bản báo cáo
Câu tiếng Anh
Once I report in to the company, they'll take care of me. I'll be all right once I get back.
Nghĩa tiếng Việt
Một khi anh trình diện với Đại đội, họ sẽ chăm sóc cho anh.
← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report