report trong ngữ cảnh
report = bản báo cáo
Câu tiếng Anh
The captain of the galley ran to report to him as soon as we docked.
Nghĩa tiếng Việt
Thuyền trưởng đã báo cáo hết ngay khi tàu vừa cập bến.
← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report