report trong ngữ cảnh
report = bản báo cáo
Câu tiếng Anh
You'll have more than that to report to the owner of this house.
Nghĩa tiếng Việt
Anh sẽ có nhiều hơn thứ đó để báo cáo với chủ sở hữu ngôi nhà.
← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report